Nghĩa của từ "catch a break" trong tiếng Việt

"catch a break" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

catch a break

US /kætʃ ə breɪk/
UK /kætʃ ə breɪk/
"catch a break" picture

Thành ngữ

gặp may, có cơ hội

to have a stroke of good luck, especially after a period of bad luck or difficulty

Ví dụ:
After months of job searching, she finally caught a break and got an interview.
Sau nhiều tháng tìm việc, cuối cùng cô ấy cũng gặp may và nhận được một cuộc phỏng vấn.
I hope things start to look up and I can finally catch a break.
Tôi hy vọng mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn và cuối cùng tôi có thể gặp may.